giữ trẻ

  1. Mind children, work in a kindergarten
    • Làm nghề giữ trẻ
      To mind children for a living, to be a baby-minder, to work in a kindergarten
giữ trẻ
Chị ấy nhờ hàng xóm giữ trẻ hộ vào buổi tối.